nonlinear distortion
An engineer examines a graph showing nonlinear distortion on an oscilloscope screen.
Định nghĩa
Danh từ:
Sự méo dạng phi tuyến: Là loại méo dạng xảy ra khi tín hiệu đầu ra không có mối quan hệ tuyến tính (tỉ lệ thuận) với tín hiệu đầu vào. Nói cách khác, tín hiệu đầu ra bị biến dạng do sự thay đổi không đồng đều trong quá trình xử lý, dẫn đến các thành phần tần số mới không có trong tín hiệu gốc.
Ví dụ sử dụng
- (Bộ khuếch đại có thể gây ra méo dạng phi tuyến nếu tín hiệu đầu vào quá mạnh.)
- (Trong hệ thống âm thanh, méo dạng phi tuyến thường tạo ra các tần số hài không có trong âm thanh gốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to introduce nonlinear distortion": gây ra méo dạng phi tuyến. (Thiết kế mạch có thể gây ra méo dạng phi tuyến ở tần số cao.)
- "to reduce nonlinear distortion": giảm méo dạng phi tuyến. (Kỹ sư sử dụng vòng phản hồi để giảm méo dạng phi tuyến trong bộ khuếch đại.)
- "measurement of nonlinear distortion": đo lường méo dạng phi tuyến. (Việc đo lường méo dạng phi tuyến rất quan trọng đối với thiết bị âm thanh trung thực cao.)
Biến thể và từ gần giống
- Distortion (n): méo dạng (nói chung). (Tín hiệu bị méo dạng do chất lượng cáp kém.)
- Linear distortion (n): méo dạng tuyến tính (khi tín hiệu đầu ra vẫn có mối quan hệ tỉ lệ nhưng bị thay đổi về pha hoặc biên độ). (Méo dạng tuyến tính không tạo ra tần số mới, không giống như méo dạng phi tuyến.)
Từ đồng nghĩa
- Harmonic distortion: méo dạng hài (một dạng cụ thể của méo dạng phi tuyến, tạo ra các bội số của tần số gốc). (Méo dạng hài là một dạng phổ biến của méo dạng phi tuyến trong hệ thống âm thanh.)
- Nonlinearity: tính phi tuyến (khái niệm rộng hơn, chỉ sự thiếu tuyến tính). (Tính phi tuyến của hệ thống dẫn đến méo dạng phi tuyến.)
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp cho thuật ngữ kỹ thuật này.